JFTech

Công cụ tra cứu

Bảng phân nhóm Nice

Tra cứu nhóm hàng hóa, dịch vụ để chuẩn bị danh mục đăng ký nhãn hiệu.

Phiên bản 13-2026 · Hiệu lực từ 01/01/202634 nhóm hàng hóa · 11 nhóm dịch vụ

Cách tra cứu

  1. Nhập tên hàng hóa hoặc dịch vụ vào công cụ tra nhóm.
  2. Đối chiếu mô tả và mã mục trong kết quả với sản phẩm, dịch vụ thực tế.
  3. Rà soát các nhóm liên quan để chuẩn bị danh mục đăng ký.

Danh sách 45 nhóm

Bấm số, tên nhóm hoặc loại để xem chi tiết. Tích chọn nhóm để gửi JFTech rà soát.

Đang hiện 45 / 45 nhóm

Lọc theo ngành

Cách gom ngành là lối đi nhanh do JFTech đặt, không thuộc Thoả ước Nice. Một nhóm có thể nằm ở nhiều ngành; muốn chắc thì tra bằng công cụ tìm nhóm.

ChọnNhómTóm tắt nội dung nhómLoại
01Hóa chấtHóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, lâm nghiệpHàng hoá
02Sơn, véc niSơn, véc ni, chất sơn lót; mực in, mực dấu; nhựa thô ở dạng tự nhiên; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sĩ và thợ trang tríHàng hoá
03Mỹ phẩmChế phẩm tẩy trắng, chất giặt tẩy; mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, xà phòngHàng hoá
04Dầu mỡ công nghiệpDầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; nhiên liệu và vật liệu phát sáng; nến, bấcHàng hoá
05Dược phẩmDược phẩm, chế phẩm thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chế biến cho trẻ sơ sinhHàng hoá
06Kim loại thườngKim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng kim loại; cáp và dây kim loại; khóa kim loạiHàng hoá
07Máy mócMáy móc và máy công cụ; động cơ; bộ phận ghép nối và truyền độngHàng hoá
08Dụng cụ cầm tayDụng cụ và đồ dùng cầm tay vận hành bằng tay; dao, kéo; vũ khí bên cạnh; dao cạoHàng hoá
09Thiết bị điện tửMáy tính, phần mềm, thiết bị khoa học, đo lường, điện tử, quang học, âm thanh, hình ảnhHàng hoá
10Thiết bị y tếDụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay giả, mắt giả, răng giảHàng hoá
11Thiết bị chiếu sángThiết bị chiếu sáng, sưởi, tạo hơi, nấu nướng, làm lạnh, sấy, thông gió, cấp nước và vệ sinhHàng hoá
12Phương tiện vận tảiXe cộ; phương tiện vận chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nướcHàng hoá
13Vũ khí, đạn dượcVũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoaHàng hoá
14Kim loại quý, đồng hồKim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gianHàng hoá
15Nhạc cụNhạc cụHàng hoá
16Giấy, văn phòng phẩmGiấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh; văn phòng phẩm; đồ dùng dạy họcHàng hoá
17Cao su, nhựaCao su, nhựa gutap, chất dẻo ở dạng bán thành phẩm; vật liệu cách điện, cách nhiệtHàng hoá
18Da và giả daDa và giả da; hành lý, túi xách; ô, dù; ba lô, ví, bópHàng hoá
19Vật liệu xây dựngVật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại cho xây dựng; nhựa đường, hắc ínHàng hoá
20Đồ nội thấtĐồ nội thất, gương, khung ảnh; sản phẩm bằng gỗ, lie, mây, sậy, liễu gaiHàng hoá
21Dụng cụ gia đìnhDụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc nhà bếp; lược và bọt biển; bàn chải; đồ thủy tinh, sứHàng hoá
22Dây, lưới, lềuDây, dây thừng, lưới, lều, mái hiên, bạt, buồm; bao và túiHàng hoá
23Sợi dệtSợi và chỉ dùng cho dệtHàng hoá
24Vải, hàng dệtVải và hàng dệt; khăn trải giường; khăn trải bànHàng hoá
25Quần áo, giày dépQuần áo, giày dép, mũ nónHàng hoá
26Phụ kiện may mặcĐăng ten và đồ thêu, ruy băng và nơ; cúc, ghim, kim; hoa nhân tạo; phụ kiện tócHàng hoá
27Thảm, chiếuThảm, chiếu, thảm chùi chân, giấy dán tườngHàng hoá
28Đồ chơi, thể thaoTrò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao; trang trí cây NoelHàng hoá
29Thực phẩm chế biếnThịt, cá, gia cầm; rau quả đóng hộp, sấy khô, đông lạnh; sữa và sản phẩm sữa; dầu ăn, mỡ ănHàng hoá
30Thực phẩm, gia vịCà phê, chè, ca cao, gạo, bột, bánh; gia vị, nước chấm, đường, mật ong, kemHàng hoá
31Nông sản tươi sốngNông sản, sản phẩm nuôi trồng thủy sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp; hoa quả tươi, rau tươiHàng hoá
32Bia, nước giải khátBia; nước khoáng, nước có ga, nước giải khát; nước trái cây; sirôHàng hoá
33Đồ uống có cồnĐồ uống có cồn (trừ bia); rượu vang, rượu mạnhHàng hoá
34Thuốc láThuốc lá; đồ dùng cho người hút thuốc; diêmHàng hoá
35Quảng cáo, kinh doanhQuảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; công việc văn phòng; bán lẻ, bán buônDịch vụ
36Bảo hiểm, tài chínhBảo hiểm; dịch vụ tài chính, tiền tệ; dịch vụ bất động sảnDịch vụ
37Xây dựng, sửa chữaXây dựng; sửa chữa; dịch vụ lắp đặtDịch vụ
38Viễn thôngViễn thông; dịch vụ truyền thôngDịch vụ
39Vận tải, lưu khoVận tải; đóng gói và lưu kho hàng hóa; tổ chức du lịchDịch vụ
40Gia công, xử lýGia công vật liệu; xử lý chất thải; lọc không khí, xử lý nước; dịch vụ inDịch vụ
41Giáo dục, giải tríGiáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động văn hóa, thể thaoDịch vụ
42Khoa học, công nghệDịch vụ khoa học và công nghệ; phân tích và nghiên cứu công nghiệp; thiết kế phần mềm; dịch vụ máy tínhDịch vụ
43Nhà hàng, khách sạnDịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; chỗ ở tạm thời; nhà hàng, khách sạnDịch vụ
44Y tế, thẩm mỹDịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ; nông nghiệp, làm vườnDịch vụ
45Dịch vụ pháp lýDịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh; dịch vụ cá nhân và xã hộiDịch vụ
Kết quả tra cứu giúp tham khảo phân nhóm. Danh mục đăng ký cần được đại diện sở hữu công nghiệp rà soát.