Hàng hóa
Nhóm 31 — Nông sản tươi sống
Mô tả ngắn gọn nhóm 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Trái cây và rau, củ, quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây giống và hạt giống để trồng; Động vật sống; Thức ăn và đồ uống cho động vật; Mạch nha.
Phạm vi tổng quan theo bảng Nice; danh mục đầy đủ nằm trong file gốc ở cuối trang.
Tiêu đề tiếng Anh
Raw and unprocessed agricultural, aquacultural, horticultural and forestry products; raw and unprocessed grains and seeds; fresh fruits and vegetables, fresh herbs; natural plants and flowers; bulbs, seedlings and seeds for planting; live animals; foodstuffs and beverages for animals; malt
Chú thích
Nhóm 31 chủ yếu gồm thổ sản và thủy sản chưa qua bất kỳ một sự chế biến nào để tiêu dùng, thực vật và động vật còn sống cũng như thức ăn cho động vật.
Đặc biệt bao gồm
- Ngũ cốc chưa chế biến, thóc chưa chế biến;
- Trái cây và rau, củ, quả tươi, kể cả sau khi rửa hoặc bôi sáp;
- Phế thải thực vật (bã thực vật);
- Tảo chưa xử lý;
- Gỗ chưa xẻ;
- Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp;
- Nấm cục tươi và nấm tươi;
- Vật liệu lót chuồng/ổ cho động vật, ví dụ, cát thơm, giấy nhám dùng cho vật nuôi trong nhà.
Không bao gồm
Đối chiếu nhóm được dẫn trong ngoặc.
- Chủng vi sinh nuôi cấy và đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);
- Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật và thức ăn cho động vật có chứa thuốc (Nhóm 5);
- Gỗ bán thành phẩm (Nhóm 19);
- Mồi nhân tạo để câu cá (Nhóm 28).
- Thuốc lá (Nhóm 34).
Danh mục đầy đủ
Xem đầy đủ hàng hóa thuộc nhóm 31 trong tài liệu gốc:
Bảng phân loại Nice 13-2026 gốc — PDF (mở trong thẻ mới)Cục Sở hữu trí tuệ · Phiên bản 13-2026 · Hiệu lực từ 01/01/2026. Liên kết mở tại danh mục nhóm 31.

