JFTech

Hàng hóa

Nhóm 21 — Dụng cụ gia đình

Mô tả ngắn gọn nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, trừ chổi quét sơn/bút lông để vẽ; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Vật dụng dùng để làm sạch; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.

Phạm vi tổng quan theo bảng Nice; danh mục đầy đủ nằm trong file gốc ở cuối trang.

Tiêu đề tiếng Anh

Household or kitchen utensils and containers; cookware and tableware, except forks, knives and spoons; combs and sponges; brushes, except paintbrushes; brush-making materials; articles for cleaning purposes; unworked or semi-worked glass, except building glass; glassware, porcelain and earthenware

Chú thích

Nhóm 21 chủ yếu gồm dụng cụ và máy, thiết bị loại nhỏ thao tác bằng tay dùng cho gia đình và bếp núc cũng như dụng cụ trang điểm, đồ thuỷ tinh và một số hàng hóa làm từ sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh.

Đặc biệt bao gồm

  • Dụng cụ dùng cho gia đình và bếp núc, ví dụ, vỉ đập ruồi, kẹp phơi quần áo, thìa trộn, thìa đục lỗ và dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà cũng như đồ dùng phục vụ, ví dụ kẹp gắp đường miếng, kẹp gắp đá, xẻng xúc bánh và muôi múc;
  • Đồ chứa dùng cho gia đình, bếp núc và nấu nướng, ví dụ, lọ hoa, chai lọ, lợn đựng tiền tiết kiệm, xô, bình lắc rượu cốc-tai và ấm đun nước, nồi áp suất, nồi, xoong, chảo không dùng điện;
  • Thiết bị nhà bếp loại nhỏ vận hành bằng tay dùng để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền, ví dụ, máy ép tỏi, dụng cụ kẹp vỏ quả hạch, chày và cối;
  • Tấm lót ly và tấm lót đĩa, không làm bằng giấy hoặc vải;
  • Tấm (đế) lót nồi, chảo;
  • Dụng cụ trang điểm, ví dụ lược và bàn chải đánh răng chạy điện và không chạy điện, chỉ nha khoa, tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân, bông thoa phấn, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong];
  • Vật dụng để làm vườn, ví dụ, găng tay làm vườn, bồn hoa để cửa sổ, bình tưới nước;
  • Bể nuôi cá, loài thủy sinh, vườn ươm và hồ sinh thái trong nhà.

Không bao gồm

Đối chiếu nhóm được dẫn trong ngoặc.

  • Các chế phẩm để làm sạch (Nhóm 3);
  • Một số hàng hóa bằng thuỷ tinh, sứ và đồ đất nung được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, sứ để làm răng giả (Nhóm 5), mắt kính (Nhóm 10), sợi thủy tinh để cách ly, thủy tinh acrylic hoặc thủy tinh hữu cơ, bán thành phẩm (Nhóm 17), ngói bằng đất nung (Nhóm 19), kính xây dựng (Nhóm 19), sợi thủy tinh dùng để dệt (Nhóm 22);
  • Đồ chứa đựng để lưu giữ và vận chuyển hàng hóa bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại (Nhóm 20)
  • Các thiết bị loại nhỏ để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền chạy điện (Nhóm 7);
  • Dao cạo và máy cạo râu, dụng cụ xén tóc hoặc cắt móng tay chân, dụng cụ dùng điện hoặc không dùng điện để chăm sóc bàn tay và bàn chân, ví dụ, bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, giũa móng tay, kìm mũi nhọn dùng để cắt biểu bì (Nhóm 8);
  • Bộ đồ bàn ăn (dao, dĩa, thìa) (Nhóm 8) và dụng cụ cắt thao tác thủ công dùng cho nhà bếp, ví dụ, dụng cụ cắt nhỏ rau củ quả, dụng cụ cắt pizza, dụng cụ thái lát pho mát (Nhóm 8);
  • Lược chải chấy rận (Nhóm 10);
  • Dụng cụ nấu nướng, chạy điện (Nhóm 11);
  • Gương soi để trang điểm (Nhóm 20).

Danh mục đầy đủ

Kết quả tra theo đúng bảng phân loại Nice đang có hiệu lực. Việc chốt nhóm và danh mục sản phẩm/dịch vụ để nộp đơn cần đại diện sở hữu công nghiệp của JFTech xem xét theo hoạt động kinh doanh thực tế của bạn.

Xem đầy đủ hàng hóa thuộc nhóm 21 trong tài liệu gốc:

Bảng phân loại Nice 13-2026 gốc — PDF (mở trong thẻ mới)

Cục Sở hữu trí tuệ · Phiên bản 13-2026 · Hiệu lực từ 01/01/2026. Liên kết mở tại danh mục nhóm 21.