Hàng hóa
Nhóm 20 — Đồ nội thất
Mô tả ngắn gọn nhóm 20
Ðồ đạc, gương, khung tranh; Đồ chứa đựng, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; Vỏ sò, vỏ ốc; Đá bọt; Hổ phách vàng.
Phạm vi tổng quan theo bảng Nice; danh mục đầy đủ nằm trong file gốc ở cuối trang.
Tiêu đề tiếng Anh
Furniture, mirrors, picture frames; containers, not of metal, for storage or transport; unworked or semi-worked bone, horn, whalebone or mother-of-pearl; shells; meerschaum; yellow amber
Chú thích
Nhóm 20 chủ yếu gồm đồ đạc và các bộ phận của chúng, cũng như một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu gai, sừng, xương, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo.
Đặc biệt bao gồm
- Ðồ đạc bằng kim loại, đồ đạc để cắm trại, giá để súng, giá bày báo chí;
- Mành che cửa sổ trong nhà;
- Bộ đồ giường, ví dụ, đệm, giát giường, gối;
- Gương soi, gương dùng cho đồ đạc và trang điểm;
- Biển đăng ký, không bằng kim loại;
- Đồ ngũ kim nhỏ phi kim loại, ví dụ, bu lông, đinh vít, chốt, bánh xe cho đồ đạc, vòng đệm để siết chặt ống;
- Hộp thư, không bằng kim loại hoặc khối xây;
- Một số dụng cụ phân phối, không phải bằng kim loại, tự động hoặc không tự động, ví dụ, bộ phân phối khăn lau, dụng cụ phân phối vé /phiếu xếp hàng, dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, dụng cụ phân phối giấy vệ sinh.
Không bao gồm
Đối chiếu nhóm được dẫn trong ngoặc.
- Mành che ngoài trời bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại hoặc không bằng vật liệu dệt (Nhóm 19), bằng vật liệu dệt (Nhóm 22);
- Một số thiết bị phân phối được phân loại theo chức năng hoặc mục đích của chúng, ví dụ, thiết bị phân phối chất lỏng dùng trong công nghiệp (Nhóm 7), thiết bị đầu cuối phân phối vé điện tử (Nhóm 9), thiết bị phân phối định liều dùng cho y tế (Nhóm 10), bộ phân phối băng dính (Nhóm 16);
- Một số loại gương dùng cho mục đích đặc biệt, ví dụ gương dùng trong sản phẩm quang học (Nhóm 9), gương dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa (Nhóm 10), gương chiếu hậu (Nhóm 12), kính ngắm dùng cho súng (Nhóm 13);
- Đồ đạc chuyên biệt cho phòng thí nghiệm (Nhóm 9) hoặc cho mục đích y tế (Nhóm 10);
- Một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, hạt để làm đồ trang sức (Nhóm 14), tấm ván sàn bằng gỗ (Nhóm 19), rổ dùng trong gia đình (Nhóm 21), cốc bằng chất dẻo (Nhóm 21), chiếu cói (Nhóm 27);
- Bộ đồ trải giường bằng vải, chăn lông vịt và túi ngủ (Nhóm 24).
Danh mục đầy đủ
Xem đầy đủ hàng hóa thuộc nhóm 20 trong tài liệu gốc:
Bảng phân loại Nice 13-2026 gốc — PDF (mở trong thẻ mới)Cục Sở hữu trí tuệ · Phiên bản 13-2026 · Hiệu lực từ 01/01/2026. Liên kết mở tại danh mục nhóm 20.

